nguyên nhân, khác, lỗi sai, làm đâu ra đấy tiếng Nhật là gì ?

nguyên nhân, khác, lỗi sai, làm đâu ra đấy tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

nguyên nhân, khác, lỗi sai, làm đâu ra đấy tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
nguyên nhân, khác, lỗi sai, làm đâu ra đấy tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : nguyên nhân khác, lỗi sai làm đâu ra đấy

nguyên nhân

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : わけ
Ví dụ :
Ví lý do đó nên tôi đã nghỉ việc
Dù sao tôi cũng muốn biết nguyên nhân
そんな訳で、めました。
どうしてもその訳をりたい。

khác, lỗi sai

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ちがい
Ví dụ :
Trong 2 cái này có sự khác biệt lớn
Hãy chú ý vào sự khác biệt trong ngữ điệu
このつにはきないがある。
イントネーションのいにけて。

làm đâu ra đấy

Nghĩa tiếng Nhật () : しっかり
Cách đọc : しっかり
Ví dụ :
cậu ta dù còn trẻ, nhưng làm đâu ra đấy
彼はいのにしっかりしてるね。

Trên đây là nội dung bài viết : nguyên nhân, khác, lỗi sai, làm đâu ra đấy tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :