nhà (người khác), đi bộ nhanh, ruộng tiếng Nhật là gì ?

nhà (người khác), đi bộ nhanh, ruộng tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

nhà (người khác), đi bộ nhanh, ruộng tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
nhà (người khác), đi bộ nhanh, ruộng tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : nhà (người khác) đi bộ nhanh ruộng

nhà (người khác)

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : お宅
Cách đọc : おたく
Ví dụ :
Nhà thầy ở đâu ạ
先生のお宅はどちらですか。

đi bộ nhanh

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : ハイキング
Cách đọc : ハイキング
Ví dụ :
Hôm qua tôi đã đi bộ nhanh cùng với bạn
昨日は友人とハイキングに行きました。

ruộng

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) :
Cách đọc : はたけ
Ví dụ :
Mẹ tôi thích công việc đồng áng
母は畑仕事が好きだ。

Trên đây là nội dung bài viết : nhà (người khác), đi bộ nhanh, ruộng tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: