nhận, đính vào, tôi (khiêm nhường) tiếng Nhật là gì ?

nhận, đính vào, tôi (khiêm nhường) tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

nhận, đính vào, tôi (khiêm nhường) tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
nhận, đính vào, tôi (khiêm nhường) tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : nhận đính vào tôi (khiêm nhường)

nhận

Nghĩa tiếng Nhật () : ける
Cách đọc : うける ukeru
Ví dụ :
Anh ấy đã tham dự kỳ thi nghiệp vụ
彼は就けた。

đính vào

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : つく tsuku
Ví dụ :
Có bùm dính vào giày
Lông mèo bám vào áo len
いています。
猫のがセーターにいた。

tôi (khiêm nhường)

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : わたくし watakushi
Ví dụ :
Tôi xuất thân từ Hokkaido
です。

Trên đây là nội dung bài viết : nhận, đính vào, tôi (khiêm nhường) tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :