nhân vật, sờ, chạm, kỉ niệm tiếng Nhật là gì ?

nhân vật, sờ, chạm, kỉ niệm tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

nhân vật, sờ, chạm, kỉ niệm tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
nhân vật, sờ, chạm, kỉ niệm tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : nhân vật sờ, chạm kỉ niệm

nhân vật

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 人物
Cách đọc : じんぶつ
Ví dụ :
Anh ấy là nhân vật quan trọng trong công ty
彼は会社の重要な人物です。

sờ, chạm

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 触れる
Cách đọc : ふれる
Ví dụ :
Tay chạm tay, tim đập thình thịch
手と手が触れてどきどきしたよ。

kỉ niệm

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 記念
Cách đọc : きねん
Ví dụ :
Mọi người đi du lịch để kỷ niệm đợt tốt nghiệp
卒業の記念にみんなで旅行したよ。

Trên đây là nội dung bài viết : nhân vật, sờ, chạm, kỉ niệm tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: