nhiều lần, mãi mà không, vừa nãy tiếng Nhật là gì ?

nhiều lần, mãi mà không, vừa nãy tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

nhiều lần, mãi mà không, vừa nãy tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
nhiều lần, mãi mà không, vừa nãy tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : nhiều lần mãi mà không vừa nãy

nhiều lần

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : なんど nando
Ví dụ :
Tôi đã tới của hàng đó nhiều lần
あのにはきました。

mãi mà không

Nghĩa tiếng Nhật () : なかなか
Cách đọc : なかなか nakanaka
Ví dụ :
Hành lý mãi không tới
がなかなかきません。

vừa nãy

Nghĩa tiếng Nhật () : さっき
Cách đọc : さっき sakki
Ví dụ :
Chúng ta tiếp tục chuyện vừa nãy đi
Vừa nãy có bưu kiện tới
さっきのけましょう。
さっき便がきました。

Trên đây là nội dung bài viết : nhiều lần, mãi mà không, vừa nãy tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :