nói (kính ngữ của 言う), đã định trước, cơ sở, nền tảng tiếng Nhật là gì ?

nói (kính ngữ của 言う), đã định trước, cơ sở, nền tảng tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

nói (kính ngữ của 言う), đã định trước, cơ sở, nền tảng tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
nói (kính ngữ của う), đã định trước, cơ sở, nền tảng tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : nói (kính ngữ của う) đã định trước cơ sở, nền tảng

nói (kính ngữ của 言う)

Nghĩa tiếng Nhật () : おっしゃる
Cách đọc : おっしゃる
Ví dụ :
Đúng như anh nói
あなたのおっしゃるりです。

đã định trước

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : とくてい
Ví dụ :
Cảnh sát có vẻ đã xác định được tội phạm
は犯したらしいよ。

cơ sở, nền tảng

Nghĩa tiếng Nhật () : 基礎
Cách đọc : きそ
Ví dụ :
Hiện tại tôi đang học tiếng Đức
ドイツの基礎をんでいます。

Trên đây là nội dung bài viết : nói (kính ngữ của う), đã định trước, cơ sở, nền tảng tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :