Nơi làm việc tiếng Nhật là gì ? Nhà mình tiếng Nhật là gì ?

Nơi làm việc tiếng Nhật là gì ? Nhà mình tiếng Nhật là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này mời các bạn cùng Tự học online tìm hiểu : Nơi làm việc tiếng Nhật là gì ? Nhà mình tiếng Nhật là gì ?

Nơi làm việc tiếng Nhật là gì ? Nhà mình tiếng Nhật là gì ?

Nơi làm việc tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 職場、事務所、オフィス

Cách đọc: しょくば (syokuba)、じむしょ (zimusyo)、オフィス (ofuisu – office)

Ví dụ:

Tôi không muốn đi làm ở một chỗ không có ngày nghỉ, dù lương cao bao nhiêu đi chăng nữa.
給料がいくら高くても、休日がない職場には行きたくない。
Kyuuryou ga ikura takaku temo, kyuuzitsu ga nai syokuba niwa ikitakunai.

Mitsubishi là công ty có môi trường làm việc không phân biệt nam nữ.
三菱会社は職場環境における男女格差の是正が見られない企業だ。
Mitsubishi wa syokuba kankyou ni okeru danzyo kakusa no zesei ga mirarenai kigyouda.

Chỗ làm bây giờ cứ stress hoài.Thôi thì dứt khoác chuyển chổ làm cho xong cho rồi nhỉ.
今の職場はストレスがたまるばかり、いっそ思い切って転職してしまうでしょうか。
Ima no syokuba wa sutoresu ga tamaru bakari, isso omoikitte tensyoku shiteshimau desyouka.

Hôm nay, trong khoảng từ 1 đến 2 giờ thì hãy đến nơi làm việc của tôi.
今日の午後1時から2時までの間に私の事務所に来てください。
Kyou no gogo ichizi kara 2zi made no aida  ni watashi no zimusyo ni kitekudasai.

Kimura đang rất lo lắng việc bị mất tiền trong két ở nơi làm việc của anh ấy.
木村さんは彼の事務所の金庫から消えた金のことをとても心配する。
Kimura san wa kare no zimusyo no kinko kara kietata kane no koto wo totemo shimpaisuru.

Nhà mình tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 自宅

Cách đọc: じたく (zitaku)

Ví dụ:

Tôi đã bỏ cẩn thận vô túi xách rồi, vậy mà về đến nhà lại không thấy điện thoại đâu.
ちゃんとかばんに入れたはずなのに、自宅に帰ってみるとスマホがない。
Cyanto kaban ni ireta hazu na noni zitaku ni kaette miru to sumaho ga nai.

Do ảnh hưởng của virus Corona, trường đại học đã tổ chức học trực tuyến tại nhà.
コロナウイルス感染の影響なので、大学は自宅でオンライン勉強を行う。
Koronauirusu kansen no eigyou na node, daigaku wa zitaku de onrain benkyou wo okonau.

Vài kì nghỉ hè năm ngoái, tôi đã làm kiếm thêm thu nhập tại nhà vào thời gian rỗi.
去年の夏休みは暇な時間に自宅で副収入を得た。
Kyonen no natsuyasumi wa hima na zikan ni zitaku de fukusyuunyuu wo eta.

Cô ấy đỗ xe trong gara nhà mình.
彼女は、自宅のガレージで車をとまっている。
Kanozyo wa zitaku no gareezi de kuruma wo tomematteiru.

Trên đây là nội dung bài viết: Nơi làm việc tiếng Nhật là gì ? Nhà mình tiếng Nhật là gì ?

Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Nếu có từ vựng không thấy trên Tuhoconline các bạn có thể comment tại bài viết bất kỳ, chúng tôi sẽ tìm giúp bạn.

Cám ơn các bạn đã đồng hành cùng chúng tôi !

Chúc các bạn học tốt !

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: