nóng lên, mất kiềm chế, ngạc nhiên, sốc, nhỡ tàu tiếng Nhật là gì ?

nóng lên, mất kiềm chế, ngạc nhiên, sốc, nhỡ tàu tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

nóng lên, mất kiềm chế, ngạc nhiên, sốc, nhỡ tàu tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
nóng lên, mất kiềm chế, ngạc nhiên, sốc, nhỡ tàu tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : nóng lên, mất kiềm chế ngạc nhiên, sốc nhỡ tàu

nóng lên, mất kiềm chế

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : かっと
Cách đọc : かっと
Ví dụ :
Mất kiếm chế nên tôi đã nói điều không nên nói
かっとなって余計なことを言ってしまったな。

ngạc nhiên, sốc

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : どきっと
Cách đọc : どきっと
Ví dụ :
Tôi đã sốc trước 1 câu hỏi bất chợt
突然の質問にどきっとしたよ。

nhỡ tàu

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 乗り遅れる
Cách đọc : のりおくれる
Ví dụ :
Tôi ngủ quên nên đã nhỡ tàu Shinkansen
寝坊して新幹線に乗り遅れたよ。

Trên đây là nội dung bài viết : nóng lên, mất kiềm chế, ngạc nhiên, sốc, nhỡ tàu tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: