nữ tính, việc gấp, ngáo ngác nhìn quanh tiếng Nhật là gì ?

nữ tính, việc gấp, ngáo ngác nhìn quanh tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

nữ tính, việc gấp, ngáo ngác nhìn quanh tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
nữ tính, việc gấp, ngáo ngác nhìn quanh tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : nữ tính việc gấp ngáo ngác nhìn quanh

nữ tính

Nghĩa tiếng Nhật () : らしい
Cách đọc : おんならしい
Ví dụ :
Cô ấy da dáng nữ tính
らしい。

việc gấp

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : きゅうよう
Ví dụ :
Anh ấy có việc gấp nên về rồi
彼はりました。

ngáo ngác nhìn quanh

Nghĩa tiếng Nhật () : きょろきょろ
Cách đọc : きょろきょろ
Ví dụ :
Trong hội trường bọn trẻ đang ngáo ngác nhìn quanh đó
がきょろきょろしているわよ。

Trên đây là nội dung bài viết : nữ tính, việc gấp, ngáo ngác nhìn quanh tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :