You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Ôn nhanh từ vựng mimi kara oboeru N3

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – tuần 4từ vựng tiếng Nhật N3

Mời các bạn cùng học 60 từ vựng mimi kara oboeru N3 – Tuần thứ 4

 

Mẹo học từ vựng :
  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần
  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

  • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – 19

  1. く (うごく) : chuyển động, cử động

  2. かす (うごかす) : làm hoạt động, cho chạy

  3. 離れる (はなれる) : rời xa, chia lìa

  4. 離す (はなす) : tách ra, làm rời ra, chia cắt

  5. ぶつかる : va vào, va chạm, trùng nhau

  6. ぶつける : va vào, đâm vào

  7. こぼれる : tràn, chảy ra, trào

  8. こぼす : làm đổ, làm tràn

  9. ふく : lau, chùi

  10. く (かたづく) : được dọn dẹp, sắp xếp

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – 20

  1. づける (かたづける) : dọn dẹp, thu xếp

  2. む (つつむ) : gói, bọc

  3. る (はる) : treo, dán lên

  4. くなる (なくなる) : mất, thất lạc

  5. くす (なくす) : làm mất

  6. りる (たりる) : đủ

  7. る (のこる) : sót lại, còn lại, thừa lại

  8. す (のこす) : chưa hoành thành, bỏ lại, chừa lại

  9. 腐る (くさる) : hư, hỏng, thiu thối, mục nát

  10. むける : lột

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – 21

  1. むく : lột ra, bóc vỏ, gọt

  2. 滑る (すべる) : trượt, té

  3. もる (つもる) : chất đống

  4. む (つむ) : chất lên, xếp lên, chồng lên

  5. く (あく) : mở, trống rỗng, vắng, rảnh

  6. ける (あける) : mở ra

  7. がる (さがる) : đi xuống, giảm xuống

  8. げる (さげる) : hạ xuống, giảm xuống

  9. える (ひえる) : lạnh đi, nguội đi

  10. やす (ひやす) : làm lạnh, bình tĩnh

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – 22

  1. める (さめる) : nguội đi, mất cảm hứng

  2. ます (さます) : để nguội, làm nguội

  3. える (もえる) : bốc cháy, nung nấu

  4. やす (もやす) : đốt, thiêu, thui

  5. く (わく) : sôi, hào hứng

  6. かす (わかす) : làm sôi, đun, làm cho hào hứng

  7. る (なる) : reo, kêu

  8. らす (ならす) : huýt, thổi, làm kêu

  9. つ/ つ (やくだつ/ やくにたつ) : có ích, có tác dụng

  10. てる/てる (やくだてる/ やくにたてる) : giúp ích, phục vụ mục đích

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – 23

  1. 飾り (かざり) : đồ trang trí, vật trang trí

  2. び (あそび) : trò chơi, chơi

  3. まり (あつまり) : sự tập hợp, tập trung

  4. え (おしえ) : việc dạy dỗ

  5. り (おどり) : điệu nhảy, vũ điệu, việc nhảy múa

  6. い (おもい) : suy nghĩ

  7. え (かんがえ) : suy nghĩ

  8. づけ (かたづけ) : việc dọn dẹp, thu xếp, sắp xếp, bố trí

  9. い (てつだい) : sự giúp đỡ

  10. き (はたらき) : chức năng, hoạt động

Từ vựng mimi kara oboeru N3 – 24

  1. まり (きまり) : quy định, quy tắc

  2. 騒ぎ (さわぎ) : sự ồn ào, vụ náo động

  3. らせ (しらせ) : thông báo, tin tức

  4. み (たのみ) : việc nhờ vả

  5. れ (つかれ) : sự mệt mỏi

  6. い (ちがい) : sự khác nhau

  7. め (はじめ) : sự mở đâu, bắt đầu

  8. き (つづき) : sự nối tiếp, duy trì

  9. れ (くれ) : cuối cùng, sự kết thúc

  10. き (いき) : việc đi lại

Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 mimi kara oboeru của tuần thứ 4. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 5.

Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau (link tới các trang tại dưới phần gợi ý của google).

Ngoài ra trong quá luyện thi N3, các bạn nên học song song với các kỹ năng khác : ngữ pháp N3, chữ Hán N3, luyện đọc N3, luyện nghe N3 để có sự đồng điều giữa các kỹ năng, hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N3 trong 3 tháng, 6 tháng để có sự phân bổ thời gian học hợp lý.

Chúc các bạn học tiếng Nhật online  hiệu quả !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: