phần trăm, tăng lên, vỗ tay tiếng Nhật là gì ?

phần trăm, tăng lên, vỗ tay tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

phần trăm, tăng lên, vỗ tay tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
phần trăm, tăng lên, vỗ tay tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : phần trăm tăng lên vỗ tay

phần trăm

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : パーセント
Cách đọc : パーセント
Ví dụ :
80% người làng này là người già
この村の80パーセントは老人です。

80% của tổng thể đã được hoàn thành
全体の80パーセントが完成しました。

Cách đọc 1.123 : いってん いち に さん
Cách đọc tương đương : 三割 (san wari):30%, 1  (wari) tương đương 10%.

tăng lên

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 上がる
Cách đọc : あがる
Ví dụ :
Lương tăng mỗi năm
Thành tình đã tăng lên
毎年給料が上がる。
成績が上がりました。

vỗ tay

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 拍手
Cách đọc : はくしゅ
Ví dụ :
Đã vang lên tiếng vỗ tay lớn
大きな拍手が上がった。

Trên đây là nội dung bài viết : phần trăm, tăng lên, vỗ tay tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: