You dont have javascript enabled! Please enable it!

phía bên kia, 100 triệu, sự cám ơn tiếng Nhật là gì ?

phía bên kia, 100 triệu, sự cám ơn tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

phía bên kia, 100 triệu, sự cám ơn tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
phía bên kia, 100 triệu, sự cám ơn tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : phía bên kia 100 triệu sự cám ơn

phía bên kia

Nghĩa tiếng Nhật () : こう
Cách đọc : むこうがわ mukougawa
Ví dụ :
Nhà của tôi ở phía kia dòng sông
こうにあります。
watashino ie ha kawa o mukou ni arimasu

100 triệu

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : おく oku
Ví dụ :
Dân số thế giới là 6.5 tỷ
は65だ。

sự cám ơn

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : おれい orei
Ví dụ :
Tôi đã viết thư cảm ơn cô ấy
におきました。

Tham khảo : Các cách nói cảm ơn trong tiếng Nhật

Trên đây là nội dung bài viết : phía bên kia, 100 triệu, sự cám ơn tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: