Phía bên phải tiếng Nhật là gì ? Khi nào tiếng Nhật là gì ?

Phía bên phải tiếng Nhật là gì ? Khi nào tiếng Nhật là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi: Phía bên phải tiếng Nhật là gì ? Khi nào tiếng Nhật là gì ?

Phía bên phải tiếng Nhật là gì ? Khi nào tiếng Nhật là gì ?

Phía bên phải tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 、右側

Cách đọc: みぎ (migi)、みぎがわ (migigawa)

Ví dụ:

Cậu hãy nhìn vào bức ảnh treo trên tường đi, người đứng bên phải tôi chính là mẹ tôi đó.
壁に掛かっている写真を見て、私の右側に立っている人は母親ですよ。
Kabe ni kakatteiru syasin wo mite watashi no migigawa ni tatteiru hito wa hahaoya desuyo.

Đi thẳng sau đó rẻ trái, nơi bán vé sẽ nằm bên phải bến xe.
真っ直ぐ行って左を回ると、切符の売り場は駅の右側にあります。
Massugu itte hidari wo magaruto kippu no uriba wa eki no migigawa ni arumasu.

Một điều khác biệt lớn giữa giao thông ở Việt Nam và giao thông ở Nhật Bản là Việt Nam đi bên phải còn Nhật Bản đi bên trái.
ベトナムの交通と日本の交通で大きな違いは、ベトナムでは右側通行であるが日本では左側通行である。
Betonamu no koutsuu to nihon no koutsuu de ookina chigai wa betonamu dewa migigawatsuukou dearu ga nihon dewa hidarigawatsuukou dearu.

Khi nào tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: いつ

Cách đọc: いつ (itsu)

Ví dụ:

Mẹ cậu khi nào thì từ Canada về nước?
君のお母さんはいつカナダから帰国されるのですか。
Kimi no okaasan wa itsu kanada kara kikoku sareru no desuka.

Tanaka nè, đã 7h tối rồi đấy. Lúc nào thì mới ăn cơm vậy? Tôi đói lắm rồi.
田中くん、もう7時だよ。いつご飯食べるの?お腹空いたよ。
Tanaka kun mou shichizi dayo. Itsu gohan taberuno ? Onaka suitayo.

Miền Trung đã bị lũ tàn phá suốt hai tháng qua. Không biết cơn lũ sẽ kéo dài đến bao giờ nhỉ.
中央地域は2ヶ月間洪水によって荒廃してきた。いつまで続くのだろうか。
Cyuuouchiiki wa nikagetsukan kouzui niyotte kouhaishitekita. Itsumade tudukuno darouka.

Sáng nay tôi nghe nói cô Sato đã nhập viện. Vụ tai nạn đó xảy ra vào lúc nào vậy?
今朝、佐藤さんが入院したそうだ。その事故はいつ起こったのか。
Kesa, satosan ga nyuuinshita souda. Sonoziko wa itsu okottanoka.

Tham khảo tại: https://dictionary.goo.ne.jp/

Trên đây chúng ta đã đi tìm hiểu nghĩa tiếng Nhật của 2 từ Phía bên phải và Khi nào tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm (nên là tiếng Việt có dấu để có kết quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Như vậy, các bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: