phía trước mặt, sát nút, gần hết thời hạn, bận tối mắt tối mũi tiếng Nhật là gì ?

phía trước mặt, sát nút, gần hết thời hạn, bận tối mắt tối mũi tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

phía trước mặt, sát nút, gần hết thời hạn, bận tối mắt tối mũi tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
phía trước mặt, sát nút, gần hết thời hạn, bận tối mắt tối mũi tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : phía trước mặt sát nút, gần hết thời hạn bận tối mắt tối mũi

phía trước mặt

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 先に
Cách đọc : さきに
Ví dụ :
Vậy thì tôi xuất phát trước
では、私たちは先に出発します。

sát nút, gần hết thời hạn

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : ぎりぎり
Cách đọc : ぎりぎり
Ví dụ :
Tôi vừa hay kịp thời gian bắt đầu công việc của công ty
会社の始業時間にぎりぎりで間に合ったよ。

bận tối mắt tối mũi

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 慌ただしい
Cách đọc : あわただしい
Ví dụ :
Hôm nay là một hãy bận rộn
今日は慌ただしい一日でした。

Trên đây là nội dung bài viết : phía trước mặt, sát nút, gần hết thời hạn, bận tối mắt tối mũi tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: