phủ định, đối xử, chỉnh sửa tiếng Nhật là gì ?

phủ định, đối xử, chỉnh sửa tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

phủ định, đối xử, chỉnh sửa tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
phủ định, đối xử, chỉnh sửa tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : phủ định đối xử chỉnh sửa

phủ định

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ひてい
Ví dụ :
Anh ấy đã phủ định ý kiến của bạn bè
彼、を否した。

đối xử

Nghĩa tiếng Nhật () : 扱う
Cách đọc : あつかう
Ví dụ :
Món hàng này, xin hãy cẩn thận với nó (vận chuyển, sử dụng)
このは丁寧に扱ってください。

chỉnh sửa

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : しゅうせい
Ví dụ :
Sau khi suy xét, tôi đã điều chỉnh phương án
討のしたよ。

Trên đây là nội dung bài viết : phủ định, đối xử, chỉnh sửa tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :