rung bần bật, lập cập, trơn tru, trôi chảy, chuyến tàu cuối tiếng Nhật là gì ?

rung bần bật, lập cập, trơn tru, trôi chảy, chuyến tàu cuối tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

rung bần bật, lập cập, trơn tru, trôi chảy, chuyến tàu cuối tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
rung bần bật, lập cập, trơn tru, trôi chảy, chuyến tàu cuối tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : rung bần bật, lập cập trơn tru, trôi chảy chuyến tàu cuối

rung bần bật, lập cập

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : ぶるぶる
Cách đọc : ぶるぶる
Ví dụ :
Anh ấy đang run lên bần bật
彼はぶるぶる震えていたよ。

trơn tru, trôi chảy

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : すらすら
Cách đọc : すらすら
Ví dụ :
Học sinh tiểu học đó đọc sách khó một cách trôi chảy
その小学生は難しい本をすらすら読んだの。

chuyến tàu cuối

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 終電
Cách đọc : しゅうでん
Ví dụ :
Cuối cùng cùng kịp chuyến tàu cuối
終電にやっと間に合った。

Trên đây là nội dung bài viết : rung bần bật, lập cập, trơn tru, trôi chảy, chuyến tàu cuối tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: