sinh hoạt, người nước ngoài, đồ ăn tiếng Nhật là gì ?

sinh hoạt, người nước ngoài, đồ ăn tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

sinh hoạt, người nước ngoài, đồ ăn tiếng Nhật là gì
sinh hoạt, người nước ngoài, đồ ăn tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : sinh hoạt người nước ngoài đồ ăn

sinh hoạt

Nghĩa tiếng Nhật : 生活
Cách đọc : せいかつ seikatsu
Ví dụ :
Cuộc sống ở Nhật rất thú vị
Anh ấy sống ở nước ngoài lâu rồi
日本での生活は楽しいです。
彼は海外での生活が長いです。

người nước ngoài

Nghĩa tiếng Nhật : 外国人
Cách đọc : がいこくじん gaikokkujin
Ví dụ :
Người nước ngoài sống ở Nhật đang tăng lên
日本に住む外国人が増えています。

đồ ăn

Nghĩa tiếng Nhật : 食べ物
Cách đọc : たべもの tabemono
Ví dụ :
Đồ ăn của Nhật có vị rất ngon
日本の食べ物はとても美味しいです。

Trên đây là nội dung bài viết : sinh hoạt, người nước ngoài, đồ ăn tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: