sửa chữa, tôi, giúp đỡ tiếng Nhật là gì ?

sửa chữa, tôi, giúp đỡ tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

sửa chữa, tôi, giúp đỡ tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
sửa chữa, tôi, giúp đỡ tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : sửa chữa tôi giúp đỡ

sửa chữa

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : なおす naosu
Ví dụ :
Tôi đã sửa cái đó rồi
がそれをしました。

tôi

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : わたし watashi
Ví dụ :
Tôi sẽ đi
Hàng sáng tôi thường uống cà phê
きましょう。
コーヒーをみます。

giúp đỡ

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : てつだう tetsudau
Ví dụ :
Tôi giúp bạn nhé
Bài tập này bạn có thể giúp tôi được không?
いましょう。
宿ってくれない?

Trên đây là nội dung bài viết : sửa chữa, tôi, giúp đỡ tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :