Tập hợp tiếng Nhật là gì ? Ngạc nhiên tiếng Nhật là gì ?

Tập hợp tiếng Nhật là gì ? Ngạc nhiên tiếng Nhật là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi: Tập hợp tiếng Nhật là gì ? Ngạc nhiên tiếng Nhật là gì ?

Tập hợp tiếng Nhật là gì ? Ngạc nhiên tiếng Nhật là gì ?

Tập hợp tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 集める、集合する

Cách đọc: あつめる (atsumeru) 、しゅうごうする (syuugousuru)

Ví dụ:

Để biết rõ hơn về thời sự Nhật Bản, tôi đã thu thập thông tin qua kênh truyền hình giáo dục NHK.
日本のニュースについてもっと知るために、NHK教育テレビ を通じて情報を集める。
Nihon no nyuusu ni tsuite motto shiru tameni  NHK kyouiku terebi wo tsuuzite zyouhou wo atsumeru.

Theo luật pháp, cấm thu tiền người dân khi không được cho phép.
許可を受けずに人民から金を集めることを禁止する。
Kyoka wo ukezuni zinmin kara kane wo atsumerukoto wo kinshisuru.

Tôi đang thu thập những bài viết về kinh tế để viết báo cáo gửi cho thầy Tanaka.
私は田中先生に送るレポートを書くために、経済に関する記事を集めている。
Watashi wa tanakasensei ni okuru repooto wo kaku tameni keizai ni kansuru kizi wo atsumeteiru.

Sở thích của Kimura là sưu tập tem đã qua sử dụng nên kiến thức về tem của anh ấy rất rộng.
木村さんの趣味は使用済みの切手を集めることなので、彼の切手に関する広い知識がある。
Kimurasan no kyoumi wa shiyozumi no kitte wo atsumerukotona node kare no kitte ni kansuru hiroi chishiki ga aru.

来週の授業はとても重要なので、プレゼンを準備するため、必要な資料を集めてください。
Vì tiết học tuần sau rất quan trọng, nên em hãy thu thập tài liệu cần thiết để chuẩn bị cho việc thuyết trình.
Raisyuu no zyugyou wa totemo  zyuuyouna node purezen wo zyunbi suru tame hitsuyouna shiryou wo atsumetekudasai.

Ngạc nhiên tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 驚く、びっくりする

Cách đọc: おどろく (odoroku)、 びっくりする (bikkuri)

Ví dụ:

Khi đứng trên sân khấu, cậu ấy làm vẻ mặt không có gì nhưng lại đưa ra một lời phát biểu làm mọi người rất ngạc nhiên.
彼はステージに立っている間、何気ない顔つきで、みんながびっくりするような発言を始めた。
Kare wa suteezi ni tatteiru aida nanigenai kaotsuki de minna ga bikkurusuru youna hatsugen wo hazimeta.

Chính bạn cũng sẽ ngạc nhiên với những điều bạn có thể học được trong một tuần đấy! Hãy cố gắng lên nhé!
一週間でどれほどのことが学べるか、自分でもびっくりするはずだよ!頑張ってね!
Issyuukan de dorehodo no koto ga manaberuka zibun demo bikkurisuru hazudayo! ganbattene

Chiếc xe mới này có tốc độ chạy nhanh đến kinh ngạc, hơn nữa lại tiết kiệm nhiên liệu nên tôi đã quyết định mua nó.
新しい車は驚くほど速く、しかも燃費もよかったのだから、それを買うことにした。
Atarashikuruma wa odoroku hodo hayaku shikamo nenbi mo yokattanodakara sore wo kaukoto ni shita.

Khoa học công nghệ chế tạo robot của Nhật Bản thật đáng kinh ngạc.
日本のロボット製造の科学技術は驚くばかりだ。
Nihon no robotto seizou no kagakugizyutsu wa odoroku bakarida.

Trên đây chúng ta đã đi tìm hiểu nghĩa tiếng Nhật của 2 từ Tập hợp và Ngạc nhiên tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm (nên là tiếng Việt có dấu để có kết quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Như vậy, các bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: