tắt (điện), bữa trưa, cuộc họp tiếng Nhật là gì ?

tắt (điện), bữa trưa, cuộc họp tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

tắt (điện), bữa trưa, cuộc họp tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
tắt (điện), bữa trưa, cuộc họp tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : tắt (điện) bữa trưa cuộc họp

tắt (điện)

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : けす kesu
Ví dụ :
Ban ngày hãy tắt điện đi nhé
Dập lửa đi
してください。
して。

bữa trưa

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : ちゅうしょく chuushoku
Ví dụ :
Tôi đã ăn sushi trong bữa trưa

に寿司をべました。

cuộc họp

Nghĩa tiếng Nhật : ミーティング
Cách đọc : ミーティング mi-thingu
Ví dụ :
Cuộc họp đã bắt đầu từ 9h sáng
9からミーティングがまった。

Trên đây là nội dung bài viết : tắt (điện), bữa trưa, cuộc họp tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :