Thật tiếng Nhật là gì ? Bên cạnh tiếng Nhật là gì ?

Thật tiếng Nhật là gì ? Bên cạnh tiếng Nhật là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này mời các bạn cùng Tự học online tìm hiểu : Thật tiếng Nhật là gì ? Bên cạnh tiếng Nhật là gì ?

Thật tiếng Nhật là gì ? Bên cạnh tiếng Nhật là gì ?

Thật tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 本当、真実、本気

Cách đọc: ほんとう (hontou)、真実 (shinzitsu)、本気 (honki)

Ví dụ: 

Khó mà có thể nói ra sự thật cho anh ấy được nên Sato đã im lặng.
彼に本当のことを言いかねて、佐藤さんは黙っている。
Kare ni hontou no koto wo iikanete Satou san wa damatteiru.

Chỉ khi giúp đỡ nhau trong lúc hoạn nạn mới chính là tình bạn thật sự đấy.
困ったときに助け合ってこそ、本当の友達ですよ。
Komattatoki ni tasukeatte koso hontou no tomodachi desuyo.

今苦しければこそ、後で本当の喜びがある。頑張ってね!
Chính vì bây giờ khổ cực, sau này sẽ có niềm vui thật sự.
Ima kurushikerebakoso atode hontou no yorokobi ga aru. Gambatte ne !

Dẫu những điều cô ta nói là thật đi nữa, nếu không có chứng cứ thì không thể tin được.
彼女の言っていることが真実だとしても、証拠がなければ信じるわけにはいかない。
Kanozyo no itteiru koto ga shinzitsu datoshitemo syouko ga nakereba  shinziru wakeniwaikanai.

Không thể ngờ rằng chuyện giỡn vậy mà cô ta lại tưởng thật như thế.
まさか彼女がそんな冗談を本気にするとは思わなかった。
Masaka kanozyo ga sonna zyoudan wo honki ni suru towa omowanakatta.

Bên cạnh tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: そば、

Cách đọc: そば(soba)、となり (tonari)、よこ (yoko)

Ví dụ:

Anh ấy cầm lấy cây gậy ở cạnh cái bàn lên và phang tới tấp vào tên trộm.
彼は、机のそばにあった棒をつかむがはやいか、どろぼうになぐりかかった。
Kare wa tsukue no soba ni atta hou wo tsukamugahayaika dorobou ni nagurikakatta.

Mình chẳng muốn đi đâu xa cả, lúc nào cũng chỉ mong ở bên cạnh cậu thôi.
ずっと君のそばにいてほしい。遠くへ行かないでほしい。
Zutto kimi no soba niite hoshii. Yooku e ikanaide hoshii,

Tại sao khi cảnh sát tiến đến gần, tim mình cứ đập thình thịch mặc dù mình chả làm gì sai cả nhỉ.
警察がそばに来ると、何も悪いことしてないのに、ドキドキするのはなぜだろう?
Keisatsu ga soba ni kuruto nani mo waruikoto shitenani noni dokidokisuru nowa nazedarou ?

Tại vì âm thanh của ti vi của phòng bên cạnh nên không thể nào tập trung học được.
隣の部屋のテレビの音のせいで、勉強に集中できません。
Tonari no heya no terebi no oto noseide benkyou ni syuuchyuu dekimasen.

Bên cạnh nhà tôi có một cái siêu thị nên rất tiện lợi.
私の家の横にスーパーがあるので、とても便利だ。
Watashi no ie no yoko ni suupaa ga aru node totemo benrida.

Trên đây là nội dung bài viết :Thật tiếng Nhật là gì ? Bên cạnh tiếng Nhật là gì ?

Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Nếu có từ vựng không thấy trên Tuhoconline các bạn có thể comment tại bài viết bất kỳ, chúng tôi sẽ tìm giúp bạn.

Cám ơn các bạn đã đồng hành cùng chúng tôi !

Chúc các bạn học tốt !

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

 

error: