thay thế, trông rẻ tiền, chói chang tiếng Nhật là gì ?

thay thế, trông rẻ tiền, chói chang tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

 thay thế, trông rẻ tiền, chói chang tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
thay thế, trông rẻ tiền, chói chang tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  thay thế trông rẻ tiền chói chang

thay thế

Nghĩa tiếng Nhật () : える
Cách đọc : かえる
Ví dụ :
Tôi đã thay lốp của xe ô tô
のタイヤをえた。

trông rẻ tiền

Nghĩa tiếng Nhật () : っぽい
Cách đọc : やすっぽい
Ví dụ :
Cái áo đó trong rẻ tiền nhỉ
そのシャツはっぽいね。

chói chang

Nghĩa tiếng Nhật () : ぎらぎら
Cách đọc : ぎらぎら
Ví dụ :
Mặt trời đang chiếu chói chang
陽がぎらぎらしている。

Trên đây là nội dung bài viết : thay thế, trông rẻ tiền, chói chang tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :