Thủy tinh tiếng Nhật là gì ? Tuyết tiếng Nhật là gì ?

Thủy tinh tiếng Nhật là gì ? Tuyết tiếng Nhật là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi : Thủy tinh tiếng Nhật là gì ? Tuyết tiếng Nhật là gì ?

Thủy tinh tiếng Nhật là gì ? Tuyết tiếng Nhật là gì ?

Thủy tinh tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: ガラス

Cách đọc: ガラス (garasu) – glass すいしょう (suisyou)

Ví dụ:

ボールをぶつけて窓ガラスを割ってしまった。
Booru wo butsukete madogarasu wo watteshimatta.
Đánh quả bóng làm bể kính cửa sổ.

窓ガラスをふいて、きれいにする。
Madogarasu wo fuite kirei ni suru.
Lau sạch sẽ kính cửa sổ

このガラスに小さい船があるんだよ。すげいな。
Konogarasu ni chiisaifune ga arundayo. Sugeina.
Ở trong cái chai thủy tinh này có con thuyền nhỏ nè. Đỉnh thật.

Tuyết tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật 1:

Cách đọc: ゆき (yuki)

Ví dụ:

日本にもう2年間住んでいるけど、雪を見たことがない。
Nihon ni mou ninenkan sundeirukedo yuki wo mitakoto ga nai.
Dù sống ở Nhật đã được 2 năm rồi vẫn chưa từng nhìn thấy tuyết.

頂上は雪で覆われている。
Cyouzyou wa yuki de oowareteiru.
Tuyết phủ trắng đỉnh núi.

大きい雪だるまを作って投げてください。
Ookii yukidarama wo tsukutte nagetekudasai.
Làm quả bóng tuyết thật to rồi ném đi.

Nghĩa tiếng Nhật 2: スノー

Cách đọc: スノー (sunoo) – snow: Chỉ dùng khi gọi tên của những tác phẩm có chữ “Snow”

Trên đây chúng ta đã đi tìm hiểu nghĩa tiếng Nhật của 2 từ phía sau và gió. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm (nên là tiếng Việt có dấu để có kết quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Như vậy, các bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: