tình trạng, tâm thái, phòng khách, thường tiếng Nhật là gì ?

tình trạng, tâm thái, phòng khách, thường tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

tình trạng, tâm thái, phòng khách, thường tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
tình trạng, tâm thái, phòng khách, thường tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : tình trạng, tâm thái phòng khách thường

tình trạng, tâm thái

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : きげん
Ví dụ :
Cô ấy tâm trạng cực tốt nhỉ
嫌がいいね。

phòng khách

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : いま
Ví dụ :
Bố tôi đang xem ti vi trong phòng khách
は居でテレビをている。

thường

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : たびたび
Ví dụ :
Thương có mail từ anh ấy tới
彼からメールがきます。

Trên đây là nội dung bài viết : tình trạng, tâm thái, phòng khách, thường tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :