Tóm tắt giáo trình minna no nihongo (từ vựng + kanji + ngữ pháp)

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo. Chào các bạn để tạo thuận lợi cho các bạn trong việc tra cứu và ôn luyện theo giáo trình minna nihongo. Trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin tổng hợp lại phần từ vựng và ngữ pháp của 50 bài minna no nihongo – Tiếng Nhật cơ bản.

Mỗi bài viết bao gồm 4 phần : Từ vựng, Kanji, Ngữ pháp và Dịch hội thoại

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 9 :

Từ vựng :

TTTừ vựngChữ HánÝ nghĩa
1わかりますhiểu, nắm được
2ありますcó, ( sở hữu)
3すきなきなthích
4きらいな嫌いなghét
5じょうずなgiỏi
6へたなkém
7りょうりmón ăn, việc nấu ăn
8のみものđồ uống
9やきゅうbóng chày
10おんがくâm nhạc
11かぶき1 thể loại ca kịch của Nhật
12tranh
13chữ
14かんじchữ hán
15ひらがなchữ hiragana
16かたかなchữ katakana
17こまかい おかねかいおtiền lẻ
18じかんthời gian
19ようじviệc bận
20やくそくlời hứa, cuộc hẹn
21ごしゅじんchồng ( khi nói về chồng người khác)
22おっとchồng ( khi nói về chồng mình)
23おくさんさんvợ ( khi nói về vợ người khác)
24つま/かない vợ ( khi nói về vợ mình)
25こどもcon cái
26よくtốt, rõ ( chỉ mức độ)
27だいたいđại khái
28たくさんnhiều
29すこしmột ít
30ぜんぜんhoàn toàn ~ không
31はやくsớm, nhanh
32どうしてtại sao
33~ からvì ~
34ざんねんですねthật đáng tiếc/ buồn nhỉ
35すみませんxin lỗi
36スポーツthể thao
37ダンスnhảy, khiêu vũ
38クラシックnhạc cổ điển
39ジャズnhạc jazz
40コンサートbuổi hòa nhạc
41カラオケkaraoke
42ローマじchữ romaji
43チケットvé (xem hòa nhạc…)
44うたbài hát

.

2. Kanji

書 : Thư

く (kaku) : viết

(shoten) : cửa hàng sách

聞 : Văn

く (kiku) : nghe

(shinbun) : báo chí

読 : Độc

(dokusho) : đọc sách

む (yomu) : đọc

(dokusha) : độc giả

見 : Kiến

る (miru) : nhìn

(iken) : ý kiến

話 : Thoại

す (hanasu) : nói

(wadai) : chủ đề

買 : Mãi

う (kau) : mua

(kaimono) : mua sắm

起 : Khởi

きる (okiru) : thức dậy

(kigyou) : khởi nghiệp

帰 : Quy

る (kaeru) : trở về, quay về

(kikoku) : trở về nước

友 : Hữu

(tomodachi) : bạn bè

(yuukou) : hữu nghị, hữu hảo

達 : Đạt

(tatsusei) : thành tựu, đạt được

(tasu i) : sáng sủa, rõ ràng, dễ hiểu

3. Ngữ pháp

N があります/わかります

Ý nghĩa: có cái gì/ hiểu, nắm bắt cái gì

Cách dùng: trợ từ [が]  đi với các động từ [あります/わかります] để chỉ đối tượng của hành động
[あります] chỉ sự sở hữu, dùng với đồ vật, không dùng cho người, động vật

Ví dụ:

(わたし)は(ほん)があります。
watashi wa hon ga arimasu.
Tôi có sách.

わたしはあたらしいかばんがあります。
watashi wa atarashii kaban ga arimasu.
Tôi có cái cặp mới.

わたしは にほんごがわかります。
watashi wa nihongo ga wakarimasu.
Tôi hiểu tiếng Nhật.

Nが好きです/嫌いです/じょうずです/下手です。

Ý nghĩa: thích/ ghét/ giỏi/ kém cái gì

Cách dùng: Trợ từ [が] đi với các tính từ chỉ cảm xúc, mức độ.

Ví dụ:

(わたし)は(おんがく)がき(すき)です。
watashi ha ongaku ga suki desu.
Tôi thích âm nhạc.

わたしのともだちはぶたにくがきらいです。
watashi no tomodachi wa futaniku ga kirai desu.
Bạn tôi không thích thịt lợn

わたしはにほんご がへたです。
watashi wa nihongo ga heta desu.
Tôi không giỏi (kém) tiếng Nhật

どんな + N

Cách dùng: hỏi về tên cụ thể 1 vật hay 1 sự việc nào đó ở một phạm trù rộng lớn.

Ví dụ:

どんな(げんご)がすきですか。
Donna gengo ga suki desuka.
Bạn thích ngôn ngữ nào?
(にほんご)がすきです。
Nihongo ga suki desu.
Tôi thích tiếng Nhật.

どんな のみものがすきですか。
Donna nomimono ga suki desuka.
Bạn thích đồ uống nào?
ジュースがすきです。
Juusu ga sukidesu.
Tôi thích nước hoa quả.

よく/だいたい/たくさん/すこし/ ぜんぜん。

よく/ だいたい/ すこし/ あまり/ ぜんぜん。

Đây là những phó từ đặt trước động từ/ tính từ để chỉ mức độ về chất của chúng.

よく (dùng với dạng khẳng định): rất, rõ

だいたい (dùng với dạng khẳng định) : đại khái

すこし (dùng với dạng khẳng định) : một ít, một chút

あまり (dùng với dạng phủ định) : một ít, một chút

ぜんぜん (dùng với dạng phủ định) : hoàn toàn không

Ví dụ:

よく わかります : hiểu rõ

だいたい わかります : hiểu chung chung, đại khái

すこし わかります : hiểu một ít

あまり わかりません : không hiểu lắm

ぜんぜん わかりません : hoàn toàn không hiểu

たくさん/ すこし/ あまり/ ぜんぜん

Các phó từ đặt trước động từ/ tính từ để chỉ mức độ về lượng của chúng

Ví dụ:

たくさん あります : có nhiều

すこし あります : có ít

あまり ありません : không có nhiều lắm

ぜんぜん ありません : hoàn toàn không có

(えいご)がよくわかります。
eigo ga yoku wakarimasu.
Tôi hiểu tiếng Anh khá tốt.

(えいご)があまりわかりません
Eigo ga amari wakarimasen.
Tôi không hiểu tiếng Anh lắm.

ぶんぽうが あまりわかりません。
bunpou ga amari wakarimasen.
Tôi không biết nhiều ngữ pháp lắm.

câu 1 からcâu 2

Ý nghĩa: bởi vì

Cách dùng: dùng để nối 2 câu lại, câu 1 biểu thị lí do cho câu 2

Ví dụ:

(じかん)がありませんから、(ほん)をみ(よみ)ません。
Jikan ga arimasen kara, hon wo yomi masen.
Vì không có thời gian nên tôi không đọc sách.

Cũng có thể nói câu 2 trước, sau đó nói câu 1 sau kèm theo [から]

まいあさしんぶんをよみますか?
Mai asa shinbun wo yomi masuka?
Mỗi sáng anh có đọc báo không ?
いいえ、よみません。じかんがありませんから。
Iie, yomimasen. Jikan ga arimasen kara.
Không, tôi không đọc. Bởi vì không có thời gian.

どうして

Ý nghĩa: Tại sao

Cách dùng: Dùng để hỏi lý do, và khi trả lời chúng ta thêm [から] vào cuối câu

Ví dụ:

どうしてきょう は はやく かえりますか ?
Doushite kyou wa hayaku kaerimasuka?
Tại sao hôm nay về sớm thế?
ようじがありますから。
Youji ga arimasukara.
Vì tôi có chút việc.

4. Tóm tắt Kaiwa bài số 9

です
Zannen desu

ミラー:もしもし、ミラーです。
Miraa : Moshimoshi, Miraa desu.

: ああ、ミラーさん、こんばんは。おですか。
Kimura : Aa, Miraa san, konbanwa. Ogenki desuka?

ミラー:ええ、です。あのう、さん、沢征爾のコンサート、いっしょにいかがですか。
Miraa : Ee, genkidesu. Anou, Kimura-san, Ozawa Seiji no konsaato, issho ni ikagadesu ka.

: いいですね。いつですか。
Kimura : Ii desune. Itsu desuka?

ミラー:です。
Miraa : Raishuu no kinyoubi no bandesu.

: ですか。はちょっと・・・・・・。
Kimura : Kinyoubidesu ka. Kinyoubi no ban wa chotto…

ミラー:だめですか。
Miraa : Dame desuka?

: ええ、がありますから、・・・・・・。
Kimura : Ee, tomodachi to yakusoku ga arimasukara…

ミラー:そうですか。ですね。
Miraa : Soudesune. Zannen desune.

: ええ。またいします。
Kimura : Ee. Mata kondo onegaishimasu.

Bản dịch tham khảo

Đáng tiếc.

Miller: Alo, tôi là Miller.

Kimura: A, anh Miller, xin chào. Anh có khỏe không?

Miller: Vâng, tôi khỏe.

À, anh Kimura, anh có đi cùng tôi đến buổi hòa nhạc của Ozawa Seiji thế nào?

Kimura: Hay nhỉ. Khi nào vậy ạ?

Miller: Tối thứ sáu tuần sau.

Kimura: Thứ sáu sao?

Tối thứ sáu thì có hơi….

Miller: Không được sao?

Kimura: Vâng, tôi có hẹn với bạn nên….

Miller: Vậy sao. Tiếc thật nhỉ.

Kimura: Vâng. Hẹn anh lần sau nhé.

Mời các bạn xem tiếp bài sau tại trang tiếp theo

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

2 thoughts on “Tóm tắt giáo trình minna no nihongo (từ vựng + kanji + ngữ pháp)

  • 16/05/2019 at 9:05 sáng
    Permalink

    Bài 3 tóm tắt minna có lỗi từ vựng! Nhà ăn là Jimusho chứ k phải Jimushitsu

    Reply

Câu hỏi - góp ý :