Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 2

11. 駐

Âm Hán – Việt : TRÚ

Âm on : ちゅう

Âm kun :

Cách nhớ chữ 駐 :
Cách nhớ chữ Kanji 駐
Ông chủ (主) và con ngựa (馬) của ông ấy trú lại ở đây.

 

Những từ hay gặp :

 (ちゅうしゃじょう): bãi đỗ xe
 (ちゅうしゃ): đỗ xe

12. 捨

Âm Hán – Việt : XÁ, XẢ

Âm on : しゃ

Âm kun : す

Cách Nhớ chữ 捨 :
Cách nhớ chữ Kanji
Tôi bỏ rác vào thùng vào các ngày thứ bảy (土).

 

Những từ hay gặp :

(ししゃごにゅう): làm tròn số
てる(すてる): vứt bỏ, ném đi

13. 遊

Âm Hán – Việt : DU

Âm on : ゆう

Âm kun : あそ

Cách nhớ chữ 遊 :
Cách nhớ chữ Kanji 遊
Trẻ em (子) cầm cờ đi chơi

 

Những từ hay gặp :

 (ゆうえい): sự bơi lội
ぶ (あそぶ): chơi

14. 泳

Âm Hán – Việt : VỊNH

Âm on : えい

Âm kun : およ

Cách nhớ chữ 泳 :
Cách nhớ chữ Kanji 泳
Tôi bơi trong nước

 

Những từ hay gặp :

 (すいえい): sự bơi lội
ぐ(およぐ): bơi

15. 喫

Âm Hán – Việt : KHIẾT

Âm on : きつ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

 (きっさてん): quán cà phê
 (きつえんじょう): khu vực hút thuốc

16. 非

Âm Hán – Việt : PHI

Âm on : ひ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

に (ひじょうに): đặc biệt
 (ひじょうぐち): cửa thoát hiểm

17. 御

Âm Hán – Việt : NHA, NGỰ, NGỮ

Âm on : ご

Âm kun : おん、お

Những từ hay gặp :

 (ご)~: cách nói lịch sự trước danh từ
 (おんちゅう): kính thưa
い (おてあらい): nhà vệ sinh ( cách nói lịch sự)

18. 常

Âm Hán – Việt : THƯỜNG

Âm on : じょう

Âm kun : つね

Những từ hay gặp :

(にちじょう): ngày thường
に(つねに): thường thường
識 (じょうしき): kiến thức thông thường

19. 受

Âm Hán – Việt : THỤ

Âm on : じゅ

Âm kun : う

Cách nhớ chữ 受 :
Cách nhớ chữ Kanji 受
Nhận đồ vật bằng cách tay trao tay

 

Những từ hay gặp :

 (じゅけん): dự thi
ける (うける): nhận

20. 付

Âm Hán – Việt : PHÓ

Âm on : ふ

Âm kun : つ

Cách nhớ chữ 付 :
Cách nhớ chữ Kanji 付
Gắn gì đó vào 1 người

 

Những từ hay gặp :

(ふきん):gần kề
(うけつけ): sự tiếp thu, quầy tiếp tân
き(つき): với
~(ひづけ): sự ghi ngày tháng

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :