Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 9

81. 普

Âm Hán – Việt : PHỔ

Âm on : ふ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(ふつう): thông thường
(ふだん): bình thường, thông thường, thường xuyên

82. 券

Âm Hán – Việt : KHOÁN

Âm on : けん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(かいすうけん): vé theo số lượt đi
(りょけん):hộ chiếu
(じょうしゃけん): vé xe
(はっけん):sự phát hành trái phiếu

83. 数

Âm Hán – Việt : SÁC, XÚC, SỐ

Âm on : すう

Âm kun : かず、かぞ

Những từ hay gặp :

(すうじ): chữ số
(てんすう): điểm số
(すうがく): toán học
える(かずをかぞえる): đếm số

84. 機

Âm Hán – Việt :

Âm on : き

Âm kun :

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 機
Chúng tôi sử dụng máy bằng gỗ (木) để dệt vải từ các sợi chỉ (糸).

 

Những từ hay gặp :

(ひこうき):máy bay
(じどうけんばいき):máy bán vé tự động
(こうつうきかん):cơ quan giao thông
(きき):nguy cơ

85. 復

Âm Hán – Việt : PHỤC, PHÚC

Âm on : ふく

Âm kun :

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 復
Một người, hàng ngày đều đi bộ trên cùng 1 con đường

 

Những từ hay gặp :

(ふくしゅう): sự ôn tập
(かいふく): sự hồi phục, sự phục hồi
(おうふく):khứ hồi

86. 片

Âm Hán – Việt : PHIẾN

Âm on : へん

Âm kun : かた

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 片
Một phía của cái cây

 

Những từ hay gặp :

(はへん):mảnh vụn, mảnh vỡ
ける(かたづけ):dọn dẹp
(かたみちきっぷ): vé một chiều
~(かた~):đơn

87. 枚

Âm Hán – Việt : MAI

Âm on : まい

Âm kun :

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 枚
Tôi làm 1 tờ giấy từ 1 cái cây (木).

 

Những từ hay gặp :

(まい): ~ tờ
(まいすう): số tờ

88. 期

Âm Hán – Việt :

Âm on : き

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(きかん): giai đoạn
(ていきけん): phiếu định kì
(ていき): định kì

89. 販

Âm Hán – Việt : PHÁN

Âm on : はん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(はんばい): mua bán
(じどうはんばいき):máy bán hàng tự động

90. 指

Âm Hán – Việt : CHỈ

Âm on : し

Âm kun : ゆび、さ

Những từ hay gặp :

(していせき): ghế chỉ định
(ゆび): ngón tay
す(さす):chỉ, chỏ

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :