trái đất, không thân thiện, khát khô tiếng Nhật là gì ?

trái đất, không thân thiện, khát khô tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

trái đất, không thân thiện, khát khô tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
trái đất, không thân thiện, khát khô tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : trái đất không thân thiện khát khô

trái đất

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ちきゅう
Ví dụ :
Trái đất tròn
Mặt trang quay xung quanh trái đất
は丸い。
のまわりを回っています。

không thân thiện

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ふしんせつ
Ví dụ :
Nhân viên cửa hàng này không thân thiện
そのだった。

khát khô

Nghĩa tiếng Nhật () : からから
Cách đọc : からから
Ví dụ :
Nói chuyện tới mức cổ họng khát khô
おしゃべりして喉がからからになりました。

Trên đây là nội dung bài viết : trái đất, không thân thiện, khát khô tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :