trải ra, 1 lúc, tai nạn giao thông tiếng Nhật là gì ?

trải ra, 1 lúc, tai nạn giao thông tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

trải ra, 1 lúc, tai nạn giao thông tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
trải ra, 1 lúc, tai nạn giao thông tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : trải ra 1 lúc tai nạn giao thông

trải ra

Nghĩa tiếng Nhật () : 敷く
Cách đọc : しく shiku
Ví dụ :
Từ lúc sinh ra, đây là lần đầu tôi trải chăn
まれてめてを敷いた。

1 lúc

Nghĩa tiếng Nhật () : ひととき
Cách đọc : ひととき hitotoki
Ví dụ :
Chúc anh trải qua 1 thời gian vui vẻ
しいひとときをおごしください。

tai nạn giao thông

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : こうつうじこ koutsuujiko
Ví dụ :
Anh ấy đã gây ra tai nạn giao thông
彼はこした。

Trên đây là nội dung bài viết : trải ra, 1 lúc, tai nạn giao thông tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :