You dont have javascript enabled! Please enable it!

trọ lại, những cái này, mặc tiếng Nhật là gì ?

trọ lại, những cái này, mặc tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

trọ lại, những cái này, mặc tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
trọ lại, những cái này, mặc tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : trọ lại những cái này mặc

trọ lại

Nghĩa tiếng Nhật : まる
Cách đọc : とまる tomaru
Ví dụ :
Hôm nay tôi trọ lại khách sạn
Tôi đã ở lại chỗ của bạn tôi
はこのホテルにまります。
まった。

những cái này

Nghĩa tiếng Nhật : これら
Cách đọc : これら korera
Ví dụ :
Hôm nay chúng ta thảo luện về những vấn đề này
はこれらのについています。

mặc

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : きる kiru
Ví dụ :
Hôm nay tôi mặc áo vest
Mặc bộ quần áo ngủ này vào
はスーツをています。
このパジャマをて。

Trên đây là nội dung bài viết : trọ lại, những cái này, mặc tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: