Trò tinh nghịch tiếng Nhật là gì? Mùa đông tiếng Nhật là gì?

Trò tinh nghịch tiếng Nhật là gì? Mùa đông tiếng Nhật là gì?

Trò tinh nghịch tiếng Nhật là gì? Mùa đông tiếng Nhật là gì?

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi : trò tinh nghịch tiếng Nhật là gì? mùa đông tiếng Nhật là gì?

Trò tinh nghịch tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật : いたずら

Cách đọc : いたずら itazura

Ví dụ :

Đứa bé ấy thích những trò tinh nghịch
その子はいたずらが大好きだ。
sono ko wa itazura ga daisuki da.

Cô ấy nghịch ngợm nên bị giáo viên mắng
彼女はいたずらをして、先生に𠮟られた。
kanojo wa itazura wo shite, sensei ni shikarareta.

Không đùa đùa nghịch trong giờ học
授業中にいたずらをしてはいけません。
jugyouchuu ni itazura wo shite wa ikemasen.

Không ai có thể thoát khỏi trò đùa của số mệnh
誰も運命のいたずらから逃げられない。
dare mo unmei no itazura kara nigerarenai.

Mùa đông tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật 1 :

Cách đọc : ふゆ fuyu

Ví dụ :

Mùa đông ở Canada rất lạnh
カナダの冬はとても寒いです。
Kanada no fuyu wa totemo samui desu.

Vào mùa đông tôi thường đi trượt tuyết
冬はよくスキーに行きます。
fuyu wa yoku suki- ni ikimasu.

Mùa đông năm nay lạnh thật nhỉ
今年の冬はとても寒いですね。
kotoshi no fuyu wa totemo samui desu ne.

Tham gia lễ hội mùa đông
冬の祭りに参加する。 
fuyu no matsuri ni sanka suru.

Vào mùa đông tôi thường hay uống đồ nóng
私は冬によく温かい飲み物を飲みます。
watashi wa fuyu ni yoku atatakai nomimono wo nomimasu.

Nghĩa tiếng Nhật 2 : 冬季

Cách đọc : とうき touki

Ví dụ : 

Năm ngoái anh ấy đã tham gia thế vận hội mùa đông
彼は去年冬季オリンピックに参加した。 
kare wa kyonen touki orinpikku ni sanka shita.

Nghĩa tiếng Nhật khác : ウィンター (winta-)   

Trên đây chúng ta đã đi tìm hiểu nghĩa tiếng Nhật của 2 từ trò tinh nghịch và mùa đông? Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm (nên là tiếng Việt có dấu để có kết quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Như vậy, các bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: