信 : Tín.

Onyomi : シン.

Kunyomi : しん_じる.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 信, 調, 査
Tôi tin những gì người ta nói (言).

Các từ thường gặp:

(しんごう) : tín hiệu

信 (じる しんじる) : tin

信 (じしん) : tự tin

(しんよう) : tín dụng

(しんらい) : sự tin tưởng

信仰 (しんこう) : tín ngưỡng

信 (じゅしん) : nhận tin

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :