停 : ĐÌNH.

Onyomi : てい.

Kunyomi :

Những từ thường gặp :

(ていし):sự đình chỉ, dừng lại

(ていでん):sự mất điện

(ていしゃ):sự dừng xe

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :