刺 : THỨ, THÍCH

Onyomi : し

Kunyomi : さ

Những từ thường gặp> :

刺(めいし) danh thiếp
刺す(さす):đâm, chích
刺激(しげき):kích thích, thúc đẩy
刺さる(ささる):đâm, thọc

Câu hỏi - góp ý :