務 : VỤ

Onyomi : む

Kunyomi : つと

Những từ thường gặp> :

事務(じむ):việc, công việc
任務(にんむ):nhiệm vụ
事務所(じむしょ):nơi làm việc
務める(つとめる):làm việc, tốn công

Facebook Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

error: Content is protected !!