PHẢN : 反

 Cách đọc theo âm Onyomi:  はん, たん, ほん

 Cách đọc theo âm Kunyomi: そ

 Cách Nhớ:

Tôi phản đối.

Các từ thường gặp:

する (はんたいする): Phản đối, ngược lại

反(いはん): Sự vi phạm

反省(はんせい): Sự phản tỉnh, sự suy nghĩ lại

反抗(はんこう): Sự phản kháng

反る(る): Uốn cong, ưỡn

反応(はんのう): Phản ứng

(たんもの): Tấm vải

謀反(むはん): Cuộc nổi loạn

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :