号 : Hiệu.

Onyomi : ゴオ.

Kunyomi :

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 号, 倍, 次
Hãy hô to số của bạn

Các từ thường gặp:

号 (ばんごう) : số

号 (きごう) : ký hiệu

(いちごうしゃ) : xe số 1

号 (しんごう) : đèn tín hiệu giao thông

号 (だいさんごう) : số thứ 3

号 (ねんごう) số năm theo niên hiệu

号 (あんごう) : mật mã, password

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :