外 : Ngoại.

Onyomi : がい.

Kunyomi : そと / ほか / はず-す / はず-れる と.

Cấp độ : Kanji N5.

Cách  nhớ :

Cách nhớ chữ 外
Hút thuốc phải hút ở Ngoài
Những từ thường gặp :

外 (そと/ほか) : ngoài ra

外す (はずす) : tháo ra

外れる (はずれる) : trượt (không trúng)

 (がいこく) : nước ngoài

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :