工 : Công.

Onyomi : こう.

Kunyomi :

Cách nhớ :

Hình ảnh chữ 工
Hình cái thước
Những từ thường gặp> :

(こうぎょう):công nghiệp

(こうじょう):công trường, nhà máy

Câu hỏi - góp ý :