Kanji 徒

Âm Hán Việt : Đồ

Onyomi : と .

Kunyomi :

Cách nhớ : 

Cách nhớ chữ Kanji 徒
Một môn đồ đang chạy trên đường
Những từ thường gặp có chữ Kanji 徒 :

徒(せいと):Học sinh

徒(きょうと): Giáo đồ

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 徒 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :