減 : Giảm.

Onyomi : げん.

Kunyomi : へ-る/ へ-らす.

Những từ thường gặp :

(げんしょう):giảm thiểu

減る(へる):giảm

減らす(へらす):làm cho giảm

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :