皮 : BÌ

Onyomi : ひ

Kunyomi : かわ

Những từ thường gặp> :

な(ひにく):giễu cợt, đùa nhả
皮(かわ): vỏ cây

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *