知 : Tri.

Onyomi : ち.

Kunyomi : し-る.

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 知
Người có chiếc miệng rộng thì điều gì cũng biết
Những từ thường gặp :

知る(しる):biết

知識(ちしき):tri thức

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :