Kanji 竹

Âm Hán Việt : Trúc

Onyomi : ちく .

Kunyomi : たけ .

Cách nhớ : 

Cách nhớ chữ Kanji 竹
Hình ảnh cây tre
Những từ thường gặp có chữ Kanji 竹 :

竹(たけ):Tre

竹の(たけのこ):Măng

(ちくりん):Rừng trúc

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 竹 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :