職 : CHỨC

Onyomi : しょく

Kunyomi :

Những từ thường gặp :

(しょくぎょう):nghề nghiệp

退職(たいしょく):nghỉ việc

(しょくば):nơi làm việc

(しょくにん):Nghệ nhân

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :