自 : Tự.

Onyomi : し / じ.

Kunyomi : みずか-ら / おの-ずから.

Những từ thường gặp :

(じぶん):bản thân

(じどう):tự động

(じてんしゃ):xe đạp

(じゆう):tự do

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :