計 : Kế, kê.

Onyomi : けい/ きょう.

Kunyomi : はか-る.

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 計
Mở miệng thật to và đém giờ từ 1 tới 10
Những từ thường gặp :

計(とけい):đồng hồ

計る(はかる):đo đạc

(けいさん):kế toán

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :