近 : Cận.

Onyomi : きん.

Kunyomi : ちか-い / ちか-く.

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 近
Hễ dùng rìu để chặt cây thì đường tới nơi lại gần hơn
Những từ thường gặp :

近く(ちかく):gần đây

近所(きんじょ):hàng xóm

近(さいきん):dạo gần đây

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :