退

退 : THOÁI

Onyomi : たい

Kunyomi : しりぞ

Những từ thường gặp> :

退(いんたい):về hưu
退(たいがく):nghỉ học
退(たいいん):xuất viện
退く(どく/ひく/しりぞく – cách đọc phổ biến nhất/のく):rút lui

Câu hỏi - góp ý :