過 : Qua, Quá.

Onyomi : カ.

Kunyomi : す_ぎる, すやま_つ.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 過, 夢, 的
Xin hãy vượt qua toà nhà lớn ở trên đường đó

Các từ thường gặp:

(かこ) : quá khứ

過 (ぎる すぎる) : quá, vượt quá

過 (ぎ さんじすぎ) : quá ba giờ

過 (ごす すごす) : trải qua

(かはんすう) : đa số , quá bán

り過 (ぎる とおりすぎる) : đi ngang qua

過ち (あやまち) : sai lầm

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :